Thứ Sáu, 25 tháng 3, 2011

toan

Bài 1: Cắt làm sao đây?
Một tấm thảm hình chữ nhật có chiều dài 12m và chiều rộng 3m. Cần cắt tấm thảm đó thành hai phần rời nhau, rồi ghép lại với nhau để được một tấm thảm hình chữ nhật có chiều dài 18m và chiều rộng 2m. Em hãy trình bày phương án cắt của em.
Dùng phần mềm soạn thảo văn bản trình bày lời giải và ghi lại với tập tin có tên BL1.DOC

Bài 2: Ngôn ngữ lập trình cỗ
Một ngôn ngữ lập trình cổ cho phép nhà lập trình viết được một số lệnh đơn giản để thực hiện các phép toán đơn giản: cộng (+), trừ (), nhân (*), chia (/) trên tập các số tự nhiên bởi các lệnh tương tự như sau:
PUSH a ý nghĩa là: đẩy giá trị a vào bộ nhớ trong.
POP + ý nghĩa là: lấy ra phép toán cộng.
ANS ý nghĩa là: xem kết quả thực dãy lệnh trên ra màn hình.
PUSH ANS ý nghĩa là : đẩy giá trị kết quả vào bộ nhớ trong.
Ví du:
Một nhà lập trình viết:
PUSH 31
POP /
PUSH 3
ANS
PUSH ANS
POP *
PUSH 3
ANS. Ý nghĩa:

 Đẩy số 31 vào bộ nhớ trong.
 Lấy ra phép toán chia lấy phần nguyên.
 Đẩy vào bộ nhớ trong số 3 với ý nghĩa là số chia.
 Xem kết quả hiển thị trên màn hình là 10 (31: 3 = 10).
 Đẩy kết quả vừa hiển thị vào bộ nhớ trong.
 Lấy ra phép toán nhân.
 Đẩy vào bộ nhớ trong số 3 (số thứ 2 của phép nhân).
 Xem kết quả hiẻn thị trên màn hình (10  3 = 30).
a) Em hãy nêu ý nghĩa từng câu lệnh và nêu kết quả cuối cùng của đoạn chương trình sau:
PUSH 13
POP +
PUSH 7
ANS
PUSH ANS
POP /
PUSH 5
ANS
PUSH ANS
POP *
PUSH 502
ANS.
b) Không được phép tính nhẩm, em hãy viết dãy lệnh để máy tính thực hiện công việc tính toán biểu thức: (3 + 75 - 2) X 4 : 17. Theo em sau khi thực hiện máy tính sẽ cho kết quả là bao nhiêu?
Dùng phần mềm soạn thảo văn bản trình bày lời giải và ghi lại với tập tin có tên BL2.DOC

Bài 3: Điền số
Cho 3 hình vuông giao nhau, mỗi hình vuông có 4 ô vuông bằng nhau tạo thành 10 ô vuông (như trên hình vẽ). Em hãy điền vào mỗi ô vuông một số tự nhiên từ 1 đến 10 sao cho tổng 4 số trong mỗi hình vuông đều bằng 24 (lưu ý các số trong các ô vuông khác nhau)
Dùng phần mềm soạn thảo văn bản trình bày lời giải và ghi lại với tập tin có tên BL3.DOC.

toan

Bài 1: Cắt làm sao đây?
Một tấm thảm hình chữ nhật có chiều dài 12m và chiều rộng 3m. Cần cắt tấm thảm đó thành hai phần rời nhau, rồi ghép lại với nhau để được một tấm thảm hình chữ nhật có chiều dài 18m và chiều rộng 2m. Em hãy trình bày phương án cắt của em.
Dùng phần mềm soạn thảo văn bản trình bày lời giải và ghi lại với tập tin có tên BL1.DOC

Bài 2: Ngôn ngữ lập trình cỗ
Một ngôn ngữ lập trình cổ cho phép nhà lập trình viết được một số lệnh đơn giản để thực hiện các phép toán đơn giản: cộng (+), trừ (), nhân (*), chia (/) trên tập các số tự nhiên bởi các lệnh tương tự như sau:
PUSH a ý nghĩa là: đẩy giá trị a vào bộ nhớ trong.
POP + ý nghĩa là: lấy ra phép toán cộng.
ANS ý nghĩa là: xem kết quả thực dãy lệnh trên ra màn hình.
PUSH ANS ý nghĩa là : đẩy giá trị kết quả vào bộ nhớ trong.
Ví du:
Một nhà lập trình viết:
PUSH 31
POP /
PUSH 3
ANS
PUSH ANS
POP *
PUSH 3
ANS. Ý nghĩa:

 Đẩy số 31 vào bộ nhớ trong.
 Lấy ra phép toán chia lấy phần nguyên.
 Đẩy vào bộ nhớ trong số 3 với ý nghĩa là số chia.
 Xem kết quả hiển thị trên màn hình là 10 (31: 3 = 10).
 Đẩy kết quả vừa hiển thị vào bộ nhớ trong.
 Lấy ra phép toán nhân.
 Đẩy vào bộ nhớ trong số 3 (số thứ 2 của phép nhân).
 Xem kết quả hiẻn thị trên màn hình (10  3 = 30).
a) Em hãy nêu ý nghĩa từng câu lệnh và nêu kết quả cuối cùng của đoạn chương trình sau:
PUSH 13
POP +
PUSH 7
ANS
PUSH ANS
POP /
PUSH 5
ANS
PUSH ANS
POP *
PUSH 502
ANS.
b) Không được phép tính nhẩm, em hãy viết dãy lệnh để máy tính thực hiện công việc tính toán biểu thức: (3 + 75 - 2) X 4 : 17. Theo em sau khi thực hiện máy tính sẽ cho kết quả là bao nhiêu?
Dùng phần mềm soạn thảo văn bản trình bày lời giải và ghi lại với tập tin có tên BL2.DOC

Bài 3: Điền số
Cho 3 hình vuông giao nhau, mỗi hình vuông có 4 ô vuông bằng nhau tạo thành 10 ô vuông (như trên hình vẽ). Em hãy điền vào mỗi ô vuông một số tự nhiên từ 1 đến 10 sao cho tổng 4 số trong mỗi hình vuông đều bằng 24 (lưu ý các số trong các ô vuông khác nhau)
Dùng phần mềm soạn thảo văn bản trình bày lời giải và ghi lại với tập tin có tên BL3.DOC.

Thứ Bảy, 12 tháng 2, 2011

me nelem

INSERT/BREAK chèn đường ngắt trang
INSERT/PAGE NUMBER chèn số trang
INSERT/DATE AND TIME chèn ngày và giờ
INSERT/SYMBOL chèn ký tự đặt biệt
INSERT/PICTURE\PROM FILE chèn ảnh từ file có trong máy
INSERT/PICTURE/CLIP ART chèn ảnh có sẵn trong word
INSERT/HYPERLINK chèn siêu liên kết

5. MENU FORMAT

FORMAT/FONT bật hộp thoại font
FORMAT/PARAGRAPH bật hộp thoại định dạng đoạn văn bản (bao gồm: canh lề, khoảng cách dòng,thụt đầu dòng..)
FORMAT/BULLET AND NUMBERING đánh số thứ tự hoặc trình bày theo kiểu liệt kê
FORMAT/BORDER AND SHADING kẻ khung và tô màu cho đoạn văn bản
FORMAT/TAB thiết lập định dạng tab
FORMAT/COLUMN chia cột cho đoạn văn bản
FORMAT/DROP CAP phóng to ký tự đầu đoạn
FORMAT/TEXT DIRECTION chuyển hướng cho chữ
FORMAT/CHANGE CASE/SENTENCE CASE chuyển sang chữ hoa đầu câu
FORMAT/CHANGE CASE/LOWER CASE chuyển sang chữ thường
FORMAT/CHANGE CASE/TITLE CASE chuyển sang chữ hoa đầu từ
FORMAT/CHANGE CASE/UPPER CASE chuyển sang chữ hoa hết

me nelem

INSERT/BREAK chèn đường ngắt trang
INSERT/PAGE NUMBER chèn số trang
INSERT/DATE AND TIME chèn ngày và giờ
INSERT/SYMBOL chèn ký tự đặt biệt
INSERT/PICTURE\PROM FILE chèn ảnh từ file có trong máy
INSERT/PICTURE/CLIP ART chèn ảnh có sẵn trong word
INSERT/HYPERLINK chèn siêu liên kết

5. MENU FORMAT

FORMAT/FONT bật hộp thoại font
FORMAT/PARAGRAPH bật hộp thoại định dạng đoạn văn bản (bao gồm: canh lề, khoảng cách dòng,thụt đầu dòng..)
FORMAT/BULLET AND NUMBERING đánh số thứ tự hoặc trình bày theo kiểu liệt kê
FORMAT/BORDER AND SHADING kẻ khung và tô màu cho đoạn văn bản
FORMAT/TAB thiết lập định dạng tab
FORMAT/COLUMN chia cột cho đoạn văn bản
FORMAT/DROP CAP phóng to ký tự đầu đoạn
FORMAT/TEXT DIRECTION chuyển hướng cho chữ
FORMAT/CHANGE CASE/SENTENCE CASE chuyển sang chữ hoa đầu câu
FORMAT/CHANGE CASE/LOWER CASE chuyển sang chữ thường
FORMAT/CHANGE CASE/TITLE CASE chuyển sang chữ hoa đầu từ
FORMAT/CHANGE CASE/UPPER CASE chuyển sang chữ hoa hết

asd


MENU LỆNH 3

6. MENU TOOL

TOOL/SPELL AND GRAMMAR (F7) Kiểm tra lỗi chính tả
TOOL/vWORD COUNT Đếm số từ, kí tự, số dòng gõ được

7. MENU TABLE (BẢNG BIỂU)

TABLE/DRAW TABLE Vẽ bảng biểu

********************************
TABLE/INSERT/TABLE Chèn bảng biểu
TABLE/INSERT/ROW ABOVE Chèn hàng trên hàng chứa con trỏ
TABLE/INSERT/ROW BELOW Chèn hàng dưới hàng chứa con trỏ
TABLE/INSERT/COLUMNS TO THE LEFT Chèn cột bên trái cột chứa con trỏ
TABLE/INSERT/COLUMNS TO THE RIGHT Chèn cột bên phải cột chứa con trỏ

********************
TABLE/SELECT/TABLE Chọn bảng biểu
TABLE/SELECT/ ROW Chọn hàng chứa con trỏ
TABLE/SELECT/COLUMN Chọn cột chứa con trỏ
TABLE/SELECT/CELL Chọn ô chứa con trỏ

********************
TABLE/DELETE/TABLE xóa bảng biểu
TABLE/DELETE/ROW xóa hàng
TABLE/DELETE/COLUMN xóa cột
TABLE/DELETE/CELL xóa ô
***********************

TABLE/FORMULAR chức năng tính toán trong bảng biểu
TABLE/SORT sắp xếp dữ liệu trong bảng biểu
TABLE/HEADING ROW REPEAT Lặp lại dòng tiêu đề
TABLE/MEGER CELL Trộn nhiều ô liên tiếp thành một ô
TABLE/SPLIT CELL Chia một ô thành nhiều ô

huy

ai muon vao choi ko

asd

Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

Ctrl + N tạo mới một tài liệu
Ctrl + O mở tài liệu
Ctrl + S Lưu tài liệu
Ctrl + C sao chép văn bản
Ctrl + X cắt nội dung đang chọn
Ctrl + V dán văn bản
Ctrl + F Bật hộp thoại tìm kiếm
Ctrl + H Bật hộp thoại thay thế
Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn
Ctrl + Z Hủy một thao tác
Ctrl + Y phục hồi thao tác vừa xóa trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z
Ctrl + F4, Ctrl + W, đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word
Alt + F4 Thoát khỏi chương trình word
Ctr + Enter: chèn đường ngắt trang
Shift + enter: xuống hàng nhưng không tạo ra đoạn văn bản mới

2. Định dạng

Ctrl + B In đậm
Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ
Ctrl + I Định dạng in nghiêng.
Ctrl + U Định dạng gạch chân
Ctrl + Shift + D Gạch chân nét đôi
Ctrl + Shift + w Gạch chân từng từ
Ctrl + Shift + K Chuyển sang chữ hoa với cỡ chữ nhỏ hơn
Ctrl + Shift + A Chuyển sang chữ hoa
Alt + Shift + D Chèn ngày
Alt + Shift + T Chèn giờ
Ctrl + Shift + F Thay đổi font chữ
Ctrl + Shift + P Thay đổi cỡ chữ