Thứ Bảy, 12 tháng 2, 2011

me nelem

INSERT/BREAK chèn đường ngắt trang
INSERT/PAGE NUMBER chèn số trang
INSERT/DATE AND TIME chèn ngày và giờ
INSERT/SYMBOL chèn ký tự đặt biệt
INSERT/PICTURE\PROM FILE chèn ảnh từ file có trong máy
INSERT/PICTURE/CLIP ART chèn ảnh có sẵn trong word
INSERT/HYPERLINK chèn siêu liên kết

5. MENU FORMAT

FORMAT/FONT bật hộp thoại font
FORMAT/PARAGRAPH bật hộp thoại định dạng đoạn văn bản (bao gồm: canh lề, khoảng cách dòng,thụt đầu dòng..)
FORMAT/BULLET AND NUMBERING đánh số thứ tự hoặc trình bày theo kiểu liệt kê
FORMAT/BORDER AND SHADING kẻ khung và tô màu cho đoạn văn bản
FORMAT/TAB thiết lập định dạng tab
FORMAT/COLUMN chia cột cho đoạn văn bản
FORMAT/DROP CAP phóng to ký tự đầu đoạn
FORMAT/TEXT DIRECTION chuyển hướng cho chữ
FORMAT/CHANGE CASE/SENTENCE CASE chuyển sang chữ hoa đầu câu
FORMAT/CHANGE CASE/LOWER CASE chuyển sang chữ thường
FORMAT/CHANGE CASE/TITLE CASE chuyển sang chữ hoa đầu từ
FORMAT/CHANGE CASE/UPPER CASE chuyển sang chữ hoa hết

me nelem

INSERT/BREAK chèn đường ngắt trang
INSERT/PAGE NUMBER chèn số trang
INSERT/DATE AND TIME chèn ngày và giờ
INSERT/SYMBOL chèn ký tự đặt biệt
INSERT/PICTURE\PROM FILE chèn ảnh từ file có trong máy
INSERT/PICTURE/CLIP ART chèn ảnh có sẵn trong word
INSERT/HYPERLINK chèn siêu liên kết

5. MENU FORMAT

FORMAT/FONT bật hộp thoại font
FORMAT/PARAGRAPH bật hộp thoại định dạng đoạn văn bản (bao gồm: canh lề, khoảng cách dòng,thụt đầu dòng..)
FORMAT/BULLET AND NUMBERING đánh số thứ tự hoặc trình bày theo kiểu liệt kê
FORMAT/BORDER AND SHADING kẻ khung và tô màu cho đoạn văn bản
FORMAT/TAB thiết lập định dạng tab
FORMAT/COLUMN chia cột cho đoạn văn bản
FORMAT/DROP CAP phóng to ký tự đầu đoạn
FORMAT/TEXT DIRECTION chuyển hướng cho chữ
FORMAT/CHANGE CASE/SENTENCE CASE chuyển sang chữ hoa đầu câu
FORMAT/CHANGE CASE/LOWER CASE chuyển sang chữ thường
FORMAT/CHANGE CASE/TITLE CASE chuyển sang chữ hoa đầu từ
FORMAT/CHANGE CASE/UPPER CASE chuyển sang chữ hoa hết

asd


MENU LỆNH 3

6. MENU TOOL

TOOL/SPELL AND GRAMMAR (F7) Kiểm tra lỗi chính tả
TOOL/vWORD COUNT Đếm số từ, kí tự, số dòng gõ được

7. MENU TABLE (BẢNG BIỂU)

TABLE/DRAW TABLE Vẽ bảng biểu

********************************
TABLE/INSERT/TABLE Chèn bảng biểu
TABLE/INSERT/ROW ABOVE Chèn hàng trên hàng chứa con trỏ
TABLE/INSERT/ROW BELOW Chèn hàng dưới hàng chứa con trỏ
TABLE/INSERT/COLUMNS TO THE LEFT Chèn cột bên trái cột chứa con trỏ
TABLE/INSERT/COLUMNS TO THE RIGHT Chèn cột bên phải cột chứa con trỏ

********************
TABLE/SELECT/TABLE Chọn bảng biểu
TABLE/SELECT/ ROW Chọn hàng chứa con trỏ
TABLE/SELECT/COLUMN Chọn cột chứa con trỏ
TABLE/SELECT/CELL Chọn ô chứa con trỏ

********************
TABLE/DELETE/TABLE xóa bảng biểu
TABLE/DELETE/ROW xóa hàng
TABLE/DELETE/COLUMN xóa cột
TABLE/DELETE/CELL xóa ô
***********************

TABLE/FORMULAR chức năng tính toán trong bảng biểu
TABLE/SORT sắp xếp dữ liệu trong bảng biểu
TABLE/HEADING ROW REPEAT Lặp lại dòng tiêu đề
TABLE/MEGER CELL Trộn nhiều ô liên tiếp thành một ô
TABLE/SPLIT CELL Chia một ô thành nhiều ô

huy

ai muon vao choi ko

asd

Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

Ctrl + N tạo mới một tài liệu
Ctrl + O mở tài liệu
Ctrl + S Lưu tài liệu
Ctrl + C sao chép văn bản
Ctrl + X cắt nội dung đang chọn
Ctrl + V dán văn bản
Ctrl + F Bật hộp thoại tìm kiếm
Ctrl + H Bật hộp thoại thay thế
Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn
Ctrl + Z Hủy một thao tác
Ctrl + Y phục hồi thao tác vừa xóa trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z
Ctrl + F4, Ctrl + W, đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word
Alt + F4 Thoát khỏi chương trình word
Ctr + Enter: chèn đường ngắt trang
Shift + enter: xuống hàng nhưng không tạo ra đoạn văn bản mới

2. Định dạng

Ctrl + B In đậm
Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ
Ctrl + I Định dạng in nghiêng.
Ctrl + U Định dạng gạch chân
Ctrl + Shift + D Gạch chân nét đôi
Ctrl + Shift + w Gạch chân từng từ
Ctrl + Shift + K Chuyển sang chữ hoa với cỡ chữ nhỏ hơn
Ctrl + Shift + A Chuyển sang chữ hoa
Alt + Shift + D Chèn ngày
Alt + Shift + T Chèn giờ
Ctrl + Shift + F Thay đổi font chữ
Ctrl + Shift + P Thay đổi cỡ chữ